Bước tới nội dung

Mác ma

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:00, ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Tạo trang mới với nội dung “# {{w|pháp|magma|}} đá nóng chảy thành chất đặc sánh, phun ra từ núi lửa; {{cũng|mắc ma}} #: '''mác ma''' nóng chảy #: phun trào '''mác ma''' #: đá '''mác ma''' {{gal|1|Pahoehoe toe.jpg|Mác ma tại núi lửa Kilauea, Hawaii}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) magma đá nóng chảy thành chất đặc sánh, phun ra từ núi lửa; (cũng) mắc ma
    mác ma nóng chảy
    phun trào mác ma
    đá mác ma
Mác ma tại núi lửa Kilauea, Hawaii