Bước tới nội dung

Chỉ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:33, ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hongkong) 錢(tiền) /tsin → tsi/ → (Mã Lai) chee [a] &nbsp đơn vị đo khối lượng của người Malaysia, trở thành đơn vị đo khối lượng vàng phổ biến khi Anh chiếm Malaysia làm thuộc địa [b] &nbsp
    chỉ vàng
    nhẫn hai chỉ
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*ks(i)ʔ ~ *ksih/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*cis/ [cg2] sợi dài kết thành từ bông vải, dùng để khâu, thêu, may vá; sợi ngang trên khung dệt, phân biệt với sợi dọc gọi là canh; (nghĩa chuyển) dài và mảnh
    xe chỉ luồn kim
    chỉ thêu
    canh tơ chỉ vải
    kẻ chỉ
    thái chỉ
  • Đồng xu vàng 1 lượng (10 chỉ) thời Tự Đức
  • Cuộn chỉ các màu
  • Cà rốt thái chỉ trong món bún chạo tôm

Chú thích

  1. ^ Có nguồn cho rằng chỉ là biến âm của từ chêk trong tiếng Khmer, nhưng hiện nay tiếng Khmer cũng dùng từ ជី(/cii/) để nói về chỉ vàng.
  2. ^ Nhiều từ chỉ đơn vị đo khối lượng của Malaysia là mượn từ tiếng Hán:
      • 10 tee (釐(li)) = 1 hoon (phân)
      • 10 hoon (分(phân)) = 1 chee (chỉ)
      • 10 chee (錢(tiền)) = 1 tahil (lạng)

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^