Lốc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:32, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Tạo trang mới với nội dung “# {{w|pháp|bloc|}} khối gồm nhiều hộp nhỏ gói chung trong một màng nhựa; lịch xé từng trang #: một '''lốc''' sữa #: '''lốc''' thuốc #: lịch '''lốc''' #: bóc mấy '''lốc''' lịch # {{w|pháp|bloc|khối}}{{note|Tên gọi '''lốc''' hay '''bloc''' là do các thiết bị này thường được đặt trong vỏ máy hình khối hộp.}} thiết bị điện nén khí để tạo…”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) bloc khối gồm nhiều hộp nhỏ gói chung trong một màng nhựa; lịch xé từng trang
    một lốc sữa
    lốc thuốc
    lịch lốc
    bóc mấy lốc lịch
  2. (Pháp) bloc ("khối")[a] thiết bị điện nén khí để tạo hơi lạnh
    lốc tủ lạnh
    lốc điều hòa
  • Lốc sữa
  • Lịch lốc cỡ lớn
  • Lốc tủ lạnh

Chú thích

  1. ^ Tên gọi lốc hay bloc là do các thiết bị này thường được đặt trong vỏ máy hình khối hộp.

Xem thêm