Bước tới nội dung

Trời

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:56, ngày 30 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*briiʔ/(Proto-Vietic) /*b-ləːj/(Việt trung đại) 𡗶(/blời/)[?][?] [cg1]Bản mẫu:Phật khoảng không gian vô tận mà ta nhìn thấy như một hình vòm úp trên mặt đất;
    một tay che trời
    trời cao đất dày
Bầu trời hoàng hôn

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^