Bước tới nội dung

Mầm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:06, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*gɓum ~ *gɓuum ~ *gɓuəm ~ *gɓəm/ [cg1] phần lá hoặc nụ hoa non mới nhú ra; (nghĩa chuyển) nguyên nhân phát sinh của việc gì
    mầm mống
    mầm non
    nảy mầm
    ươm mầm
    mầm họa
    mầm bệnh
    gieo mầm hi vọng
    mầm cách mạng
Tập tin:Knoppen van een esdoorn (Acer platanoides). 03-04-2023 (d.j.b.).jpg
Mầm hoa

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ក្រពុំ(/krəpùm/)
      • (Môn) ဗမှောံ(/həmom/)
      • (Kui) /phɔ̤m/
      • (Khơ Mú) /[láʔ] kəlpoːm/