Bước tới nội dung

Hông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:06, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-hoːŋ/ [cg1] cái chõ to để đồ xôi
    nồi hông
    hông xôi
    hấp bánh chưng bằng hông

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Mường) /hoːŋ¹/ (Sơn La)
      • (Chứt) /kəhoːŋ¹/
      • (Thổ) /kʰɔːŋ¹/ (Cuối Chăm)
      • (Thổ) /hoːŋ¹/ (Làng Lỡ)