Tổ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:13, ngày 29 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*suh/[cg1] nơi được che chắn lại của một số loài vật để làm chỗ ở
    tổ ong
    tổ kiến
    tổ con chuồn chuồn
    chim bay về tổ
    tổ ấm
Tổ chim trong thân cây

Từ cùng gốc

  1. ^