Hút
- (Proto-Mon-Khmer) /*huuc[1] ~ *huəc[1]/[cg1] chúm miệng thổi ra âm thanh; (nghĩa chuyển) thổi còi
Từ cùng gốc
- ^
- (Khmer) ហួច ហួច
- (Môn) ဆောတ် ဆောတ်
- (Chứt) /hɔ́ːc/ (Rục)
- (Ba Na) hơhôch (Pleiku)
- (Chơ Ro) /təhwac/
- (Alak) /tahuəc/
- (Cùa) /gahɔːc/
- (Giẻ) /huət/
- (Jru') /huac, kəhuac/
- (M'Nông) hôč, huêč
- (Cơ Ho Sre) hoac
- (Stiêng) /huːɛc/
- (Stiêng) /huoc/ (Bù Lơ)
- (Stiêng) /huac/ (Biat)
- (Tampuan) /haoc/
- (Triêng) /hũac/
- (Triêng) /ŋhuəc/ (Kasseng)
- (Cơ Tu) /hɔːc/ (An Điềm)
- (Cơ Tu) /huuhuac/ (Phương)
- (Cơ Tu) /kahuuəc/ (Dakkang)
- (Cơ Tu) /cihuuəc/ (Triw)
- (Kantu) /kahooc/
- (Kui) /khhɑːc/
- (Bru) /kuhɔɔc/ (Sô)
- (Tà Ôi) /kahuac/
- (Tà Ôi) /kahuɛc/ (Salavan)
- (Tà Ôi) /kahuejʔ/ (Ong)
- (Pa Kô) cakhoaiq
- (Riang) /ˉhuac/
- (Riang) /huəc¹/ (Lang)
- (Chong) /huəc/
- (Khmer)
Nguồn tham khảo
- ^ Bước lên tới: a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF