Hút

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:15, ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*huuc[1] ~ *huəc[1]/[cg1] chúm miệng thổi ra âm thanh; (nghĩa chuyển) thổi còi
    huýt sáo
    huýt thành tiếng
    huýt một bản nhạc
    huýt còi
    tu huýt
  • Cậu bé huýt sáo
  • Tu huýt bằng gỗ

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer)
        ហួច ហួច
        (/huəc/)

      • (Môn)
        ဆောတ် ဆောတ်
        (/chot/)

      • (Chứt) /hɔ́ːc/ (Rục)
      • (Ba Na) hơhôch (Pleiku)
      • (Chơ Ro) /təhwac/
      • (Alak) /tahuəc/
      • (Cùa) /gahɔːc/
      • (Giẻ) /huət/
      • (Jru') /huac, kəhuac/
      • (M'Nông) hôč, huêč
      • (Cơ Ho Sre) hoac
      • (Stiêng) /huːɛc/
      • (Stiêng) /huoc/ (Bù Lơ)
      • (Stiêng) /huac/ (Biat)
      • (Tampuan) /haoc/
      • (Triêng) /hũac/
      • (Triêng) /ŋhuəc/ (Kasseng)
      • (Cơ Tu) /hɔːc/ (An Điềm)
      • (Cơ Tu) /huuhuac/ (Phương)
      • (Cơ Tu) /kahuuəc/ (Dakkang)
      • (Cơ Tu) /cihuuəc/ (Triw)
      • (Kantu) /kahooc/
      • (Kui) /khhɑːc/
      • (Bru) /kuhɔɔc/ (Sô)
      • (Tà Ôi) /kahuac/
      • (Tà Ôi) /kahuɛc/ (Salavan)
      • (Tà Ôi) /kahuejʔ/ (Ong)
      • (Pa Kô) cakhoaiq
      • (Riang) /ˉhuac/
      • (Riang) /huəc¹/ (Lang)
      • (Chong) /huəc/

Nguồn tham khảo

  1. ^ Bước lên tới: a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF