Bước tới nội dung

Đũi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:49, ngày 25 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (đề) /*diːl/ vải lụa dày, hơi thô, dệt từ các kén tằm già
    Mẹ sắm cho con cái yếm nhất phẩm hồng
    Thắt lưng đũi tím, bộ nhẫn đồng con đeo tay