Bước tới nội dung

Chừ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán trung cổ) 時(thời) /d͡ʑɨ/ bây giờ, lúc này
    bây chừ
    đi mô chừ
    xưa con ta, chừ ra vợ bậu