Bước tới nội dung

Chuỗi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[ɟ]ur[ʔ] [1] ~ *[ɟ]uərh [1] ~ *[ɟ]iir[ ] [1] ~ *[ɟ]iər[ ] [1]/ [cg1] nhiều vật nhỏ được xâu lại bằng dây; (nghĩa chuyển) các sự vật, sự việc kế tiếp nhau
    chuỗi tiền
    chuỗi hạt
    xâu chuỗi
    chuỗi sự kiện
    chuỗi ngày tươi đẹp
    chuỗi thắng liên tiếp
Tập tin:String of Beads MET sf31-8-7s1.jpg
Chuỗi vòng hạt đồng

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ជួរ(/cùːə/)
      • (Stiêng) /cuar/ (Biat)
      • (Riang) /cɛr/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b c d Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF