Bước tới nội dung

Khoái trá

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán) 膾(khoái)炙(chá)(人(nhân)口(khẩu)) [a] &nbsp (cũ) gỏi và chả; thích thú cao độ, thường biểu lộ rõ ra ngoài
    cười khoái trá
    uống rượu có vẻ khoái trá
    nghe rất khoái trá

Chú thích

  1. ^ Khoái chá nhân khẩu nghĩa đen là gỏi và chả (thức ăn ngon) làm sướng miệng, nghĩa bóng là làm cho người ta thích thú.