Bước tới nội dung

Rầm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Hán thượng cổ) (lẫm) /*b·rɯmʔ/ thanh gỗ hoặc bê tông nằm ngang để đỡ mặt phía trên của công trình xây dựng; (cũng) dầm
    rầm nhà
    ván rầm
    rầm cầu
Tập tin:WOODEN BEAMS (2923110353).jpg
Rầm mái