Bước tới nội dung

Sải

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Vietic) /*p-laːs [1]/ [cg1] khoảng cách từ đầu ngón tay của cánh tay này tới đầu ngón tay của cánh tay kia khi dang ngang vai; (nghĩa chuyển) duỗi thẳng hoặc dang các chi hết cỡ
    sải tay
    dài mươi sải
    cắt một sải dây
    sải cánh bay
    sải chân bước
    bơi sải
Cửa sổ rộng một sải tay

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.