Hun

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
(Đổi hướng từ Un)
  1. (Hán thượng cổ)
    (huân)
    /*qʰun/
    đốt cho có khói để xông hoặc làm cho ám đen; (nghĩa chuyển) làm cho tinh thần hăng hái lên; (cũng) un
    hun chuột
    hun muỗi
    thịt hun khói
    hun đồng
    hun rổ rá
    hun đúc
    hun sôi bầu nhiệt huyết
  2. xem hôn
Hun chuột ngoài đồng