Bước tới nội dung

Bò bía

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:05, ngày 12 tháng 9 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Triều Châu) (bạc)(bính) /boh8 bian2/ ("bánh mỏng") [a] &nbsp một loại bánh mỏng dẹt cuộn nhân ngọt hay mặn xuất phát từ Triều Châu
    bò bía ngọt
    bò bía mặn
Bò bía ở Malaysia

Chú thích

  1. ^ Món ăn này rất phổ biến ở Hongkong và nhiều nước Đông Nam Á với tên gọi popiah hoặc lunpiah.

# (Triều Châu) (bạc)(bính) /boh8 bian2/ ("bánh mỏng") [a] &nbsp một loại bánh mỏng dẹt cuộn nhân ngọt hay mặn xuất phát từ Triều Châu

Bò bía ở Malaysia

Chú thích

  1. ^ Món ăn này rất phổ biến ở Hongkong và nhiều nước Đông Nam Á với tên gọi popiah hoặc lunpiah.