Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cuồn cuộn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|滾滾|cổn cổn}} {{nobr|/kuən{{s|X}} kuən{{s|X}}/}} |}} nước chảy dồn dập và mạnh mẽ; {{chuyển}} nổi lên từng đoạn như sóng nước
# {{etym|Hán trung|{{ruby|滾滾|cổn cổn}} {{nb|/kuən{{s|X}} kuən{{s|X}}/}}|}} nước chảy dồn dập và mạnh mẽ; {{chuyển}} nổi lên từng đoạn như sóng nước
#: sông Đà '''cuồn cuộn''' chảy
#: sông Đà '''cuồn cuộn''' chảy
#: [[nước]] lũ '''cuồn cuộn'''
#: [[nước]] lũ '''cuồn cuộn'''
#: {{br}}
#: {{68|Nước Cửu Long sóng dờn '''cuồn cuộn'''|Cửa Hàm Luông, [[mây]] [[cuốn]] [[cánh]] [[buồm]] trôi}}
#: Nước Cửu Long sóng dờn '''cuồn cuộn'''
#: Cửa Hàm Luông, [[mây]] [[cuốn]] [[cánh]] [[buồm]] trôi
#: cơ bắp '''cuồn cuộn'''
#: cơ bắp '''cuồn cuộn'''
{{gal|1|Whitewater - 'triple step' on the river Guil in French Alps.jpg|Nước chảy cuồn cuộn}}
{{gal|1|Whitewater - 'triple step' on the river Guil in French Alps.jpg|Nước chảy cuồn cuộn}}

Bản mới nhất lúc 21:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (cổn)(cổn) /kuənX kuənX/ nước chảy dồn dập và mạnh mẽ; (nghĩa chuyển) nổi lên từng đoạn như sóng nước
    sông Đà cuồn cuộn chảy
    nướccuồn cuộn
    Nước Cửu Long sóng dờn cuồn cuộn
    Cửa Hàm Luông, mây cuốn cánh buồm trôi
    cơ bắp cuồn cuộn
Nước chảy cuồn cuộn