Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Khoảng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|曠|khoáng}} {{nb|/kʰwɑŋ{{s|H}}/}}|}} phần không gian hoặc thời gian không xác định; {{chuyển}} ước lượng, không chính xác
# {{etym|hán trung|{{ruby|曠|khoáng}} {{nb|/kʰwɑŋ{{s|H}}/}}|}} phần không gian hoặc thời gian không xác định; ước lượng, không chính xác
#: '''khoảng''' không
#: '''khoảng''' không
#: '''khoảng''' cách
#: '''khoảng''' cách
#: '''khoảng''' đất
#: '''khoảng''' [[đất]]
#: '''khoảng''' thời gian
#: '''khoảng''' thời gian
#: từ '''khoảng''' 18 tới 20 tuổi
#: [[từ]] '''khoảng''' 18 [[tới]] 20 [[tuổi]]
#: '''khoảng''' chừng
#: '''khoảng''' chừng
#: '''khoảng''' một nửa
#: '''khoảng''' [[một]] [[nửa]]
#: '''khoảng''' trưa mai tới nơi
#: '''khoảng''' [[trưa]] [[mai]] [[tới]] nơi
{{gal|1|2 planes distance.svg|Khaorng cách giữa hai mặt phẳng}}
{{gal|1|2 planes distance.svg|Khaorng cách giữa hai mặt phẳng}}

Bản mới nhất lúc 22:08, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (khoáng) /kʰwɑŋH/ phần không gian hoặc thời gian không xác định; ước lượng, không chính xác
    khoảng không
    khoảng cách
    khoảng đất
    khoảng thời gian
    từ khoảng 18 tới 20 tuổi
    khoảng chừng
    khoảng một nửa
    khoảng trưa mai tới nơi
Khaorng cách giữa hai mặt phẳng