Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ngắt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Nhập CSV
 
(không hiển thị 2 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*kac/ → /*knkac/|cắt}} dùng đầu ngón tay cắt đứt cho lìa ra; {{chuyển}} làm cho đứt đoạn, không liền mạch; {{chuyển}} đứt đoạn, không liền mạch
# {{etym|proto-mon-khmer|/*kac{{ref|sho2006}} > *knkac{{ref|sho2006}}/|cắt}} dùng đầu ngón tay cắt đứt cho lìa ra; {{chuyển}} làm cho đứt đoạn, không liền mạch; {{chuyển}} đứt đoạn, không liền mạch
#: ngắt hoa
#: '''ngắt''' hoa
#: ngắt cọng rau
#: '''ngắt''' [[cọng]] [[rau]]
#: ngắt ngọn cỏ
#: '''ngắt''' ngọn [[cỏ]]
#: ngắt lời
#: '''ngắt''' [[lời]]
#: ngắt mạch điện
#: '''ngắt''' mạch điện
#: ngắt câu
#: '''ngắt''' [[câu]]
#: ngắt quãng
#: '''ngắt''' [[quãng]]
#: ngắt hơi
#: '''ngắt''' [[hơi]]
#: ngắt nghỉ
#: '''ngắt''' nghỉ
{{gal|1|Is It Good Luck If You Pick Them? (7258824808).jpg|Ngắt cỏ bốn lá}}
{{gal|1|Is It Good Luck If You Pick Them? (7258824808).jpg|Ngắt cỏ bốn lá}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 23:03, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kac [1] > *knkac [1]/ ("cắt") dùng đầu ngón tay cắt đứt cho lìa ra; (nghĩa chuyển) làm cho đứt đoạn, không liền mạch; (nghĩa chuyển) đứt đoạn, không liền mạch
    ngắt hoa
    ngắt cọng rau
    ngắt ngọn cỏ
    ngắt lời
    ngắt mạch điện
    ngắt câu
    ngắt quãng
    ngắt hơi
    ngắt nghỉ
Ngắt cỏ bốn lá

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF