Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thấy”
Giao diện
imported>Admin Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|Hán trung|{{ruby|睇|thê}} {{nb|/tʰei/}} '''hoặc''' {{ruby|視|thị}} {{nb|/d͡ʑiɪ{{s|X}}/}}|}}{{note|Hầu hết các nguồn tham khảo đều cho rằng {{ruby|視|thị}} là từ gốc của '''thấy''', tuy nhiên so sánh cả về ngữ nghĩa lẫn ngữ âm đều chỉ ra rằng {{ruby|睇|thê}} có nhiều điểm tương đồng hơn. Trong tiếng Hán 視 mang nghĩa là ''"nhìn kĩ, xem kĩ"'', còn 睇 mang nghĩa là ''"nhìn trộm, liếc"'', trong khi '''thấy''' mang nét nghĩa ''"nhìn thoáng qua"'' hoặc ''"không có chủ đích"''.}} nhận biết được bằng mắt hoặc giác quan nói chung | ||
#: [[nhìn]] '''thấy''' | #: [[nhìn]] '''thấy''' | ||
#: [[nghe]] '''thấy''' | #: [[nghe]] '''thấy''' | ||
Bản mới nhất lúc 00:59, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Hán trung cổ)
睇 /tʰei/ hoặc視 /d͡ʑiɪX/ [a] nhận biết được bằng mắt hoặc giác quan nói chung
Chú thích
- ^ Hầu hết các nguồn tham khảo đều cho rằng
視 là từ gốc của thấy, tuy nhiên so sánh cả về ngữ nghĩa lẫn ngữ âm đều chỉ ra rằng睇 có nhiều điểm tương đồng hơn. Trong tiếng Hán 視 mang nghĩa là "nhìn kĩ, xem kĩ", còn 睇 mang nghĩa là "nhìn trộm, liếc", trong khi thấy mang nét nghĩa "nhìn thoáng qua" hoặc "không có chủ đích".