Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Phỗng”
Giao diện
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 2: | Dòng 2: | ||
#: [[mới]] mua chưa kịp [[dùng]] đã bị '''phỗng''' mất | #: [[mới]] mua chưa kịp [[dùng]] đã bị '''phỗng''' mất | ||
#: [[phỗng tay trên|'''phỗng''' tay trên]] | #: [[phỗng tay trên|'''phỗng''' tay trên]] | ||
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|捧|phủng}} {{nb|/*pʰoŋʔ/}}|bưng, mang|entry=2}} → {{etym|nôm|{{ruby|俸|phỗng}}|}}{{note|name=b|Từ '''捧''' vốn mang bộ {{ruby|扌|thủ}} chỉ "tay, bàn tay", khi mượn sang chữ Nôm được đổi thành bộ {{ruby|亻|nhân}} chỉ "người". '''Phủng''' có nghĩa là "[[bưng]]", "dâng& | # {{etym|Hán cổ|{{ruby|捧|phủng}} {{nb|/*pʰoŋʔ/}}|bưng, mang|entry=2}} → {{etym|nôm|{{ruby|俸|phỗng}}|}}{{note|name=b|Từ '''捧''' vốn mang bộ {{ruby|扌|thủ}} chỉ "tay, bàn tay", khi mượn sang chữ Nôm được đổi thành bộ {{ruby|亻|nhân}} chỉ "người". '''Phủng''' có nghĩa là "[[bưng]]", "dâng", chính là mô tả tư thế của bức tượng ông phỗng.}} bức tượng nhỏ làm bằng đất nung hoặc gỗ, sành, sứ, đá, kim loại, hình dáng một người đàn ông bụng phệ cởi trần đang ngồi đưa tay dâng đèn hoặc trượng, thường được đặt tại lăng tẩm, đền, chùa, hoặc ngoài sân vườn những nhà giàu có | ||
#: im như '''phỗng''' | #: im như '''phỗng''' | ||
#: ông '''phỗng''' [[đá]] | #: ông '''phỗng''' [[đá]] | ||
{{gal|1|National Museum of Vietnamese History, September 2017. 24.jpg|Tượng phỗng trưng bày tại Bảo tàng Lịch sử Quốc gia}} | {{gal|1|National Museum of Vietnamese History, September 2017. 24.jpg|Tượng phỗng trưng bày tại Bảo tàng Lịch sử Quốc gia}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Bản mới nhất lúc 22:33, ngày 22 tháng 5 năm 2025
- (Việt) phỗng ("ăn bài") [a] giành giật lấy, cướp lấy
- mới mua chưa kịp dùng đã bị phỗng mất
- phỗng tay trên
- (Hán thượng cổ)
捧 /*pʰoŋʔ/ ("bưng, mang") → (Nôm)俸 [b] bức tượng nhỏ làm bằng đất nung hoặc gỗ, sành, sứ, đá, kim loại, hình dáng một người đàn ông bụng phệ cởi trần đang ngồi đưa tay dâng đèn hoặc trượng, thường được đặt tại lăng tẩm, đền, chùa, hoặc ngoài sân vườn những nhà giàu có- im như phỗng
- ông phỗng đá

Chú thích
- ^ Từ phỗng bắt nguồn từ lối chơi bài tổ tôm của Việt Nam, trong đó phỗng là khi trên tay của người chơi đã có sẵn gần đủ một phu (bộ) mà bốc được quân bài còn thiếu hoặc ăn được khi người khác đánh xuống để tạo thành đủ phu.
- ^ Từ 捧 vốn mang bộ
扌 chỉ "tay, bàn tay", khi mượn sang chữ Nôm được đổi thành bộ亻 chỉ "người". Phủng có nghĩa là "bưng", "dâng", chính là mô tả tư thế của bức tượng ông phỗng.