Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dạn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Tạo trang mới với nội dung “# {{etym|hán|{{ruby|膽|đảm}}|}}{{note|So sánh với {{w|btb|đản}}, {{w|Teochew|{{nb|/dan{{s|2}}/}}}}, {{w|Hokkien|{{nb|/táⁿ/}}}}.}} không nhút nhát, không e sợ, không rụt rè; {{chuyển}} đã quen, không còn sợ hay ngại #: bạo dạn #: mạnh dạn #: dạn dĩ #: dày dạn #: dạn nắng #: dạn với mưa gió #: mặt dạn mày dày #: chó dạn người {{notes}}”
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán|{{ruby|膽|đảm}}|}}{{note|So sánh với {{w|btb|đản}}, {{w|Teochew|{{nb|/dan{{s|2}}/}}}}, {{w|Hokkien|{{nb|/táⁿ/}}}}.}} không nhút nhát, không e sợ, không rụt rè; {{chuyển}} đã quen, không còn sợ hay ngại
# {{etym|hán|{{ruby|膽|đảm}}|}}{{note|So sánh với {{w|btb|đản}}, {{w|Teochew|{{nb|/dan{{s|2}}/}}}}, {{w|Hokkien|{{nb|/táⁿ/}}}}.}} không nhút nhát, không e sợ, không rụt rè; {{chuyển}} đã quen, không còn sợ hay ngại
#: bạo dạn
#: bạo '''dạn'''
#: mạnh dạn
#: [[mạnh]] '''dạn'''
#: dạn dĩ
#: '''dạn'''
#: dày dạn
#: [[dày]] '''dạn'''
#: dạn nắng
#: '''dạn''' [[nắng]]
#: dạn với mưa gió
#: '''dạn''' với [[mưa]] [[gió]]
#: mặt dạn mày dày
#: [[mặt]] '''dạn''' [[mày]] [[dày]]
#: chó dạn người
#: [[chó]] '''dạn''' [[người]]
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 22:36, ngày 16 tháng 6 năm 2025

  1. (Hán) (đảm) [a] &nbsp không nhút nhát, không e sợ, không rụt rè; (nghĩa chuyển) đã quen, không còn sợ hay ngại
    bạo dạn
    mạnh dạn
    dạn
    dày dạn
    dạn nắng
    dạn với mưa gió
    mặt dạn mày dày
    chó dạn người

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Bắc Trung Bộ) đản, (Triều Châu) /dan2/, (Phúc Kiến) /táⁿ/.