Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chồng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
 
(không hiển thị 11 phiên bản ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|重|trùng}} {{nobr|/*N-t'<r>oŋʔ/}} }} đè lên nhau
# {{etym|Hán cổ|{{ruby|重|trùng}} {{nb|/*N-t<r>oŋʔ/}}||entry=1}} đè lên nhau
#: '''chồng''' chéo
#: '''chồng''' chéo
#: '''chồng''' [[đống]] '''chồng''' khê
#: '''chồng''' [[đống]] '''chồng''' khê
#: nợ nần '''chồng''' chất
#: nợ nần '''chồng''' chất
# {{w|Proto-Vietic|/*ɟoːŋ ~ *p-ʄoːŋ/}}{{cog|{{list|{{w|muong|chồng}}|{{w|Chứt|/lakoːɲ/}} (Rục)|{{w|Tho|/jɔːŋ¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/juaŋ¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/joːŋ/}}|{{w|Pong|/jaoŋ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/jɔːŋ/}} (Toum)|{{w|Thavung|/pacoŋ¹, pʰajoːŋ¹/}}}}}}{{ants|chồng|{{ruby|重|trùng}} {{nb|/ɖɨoŋX/}}}} người đàn ông đã kết hôn  
# {{maybe|{{etym|Hán cổ|{{ruby|妐|chung}} {{nb|/*t-qoŋ/}}|bố chồng, anh chồng|entry=2}}}} → {{etym|Proto-Vietic|/*ɟoːŋ{{ref|fer2007}} ~ *p-ʄoːŋ{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|btb|nhông}}|{{w|Huế|dôn ~ dôông}}|{{w|muong|chồng}}|{{w|Chứt|/lakoːɲ/}} (Rục)|{{w|Tho|/jɔːŋ¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/juaŋ¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/joːŋ/}}|{{w|Pong|/jaoŋ/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/jɔːŋ/}} (Toum)|{{w|Thavung|/pacoŋ¹, pʰajoːŋ¹/}}}}}}{{nombook|ants|{{ruby|重|trùng}} {{nb|/ɖɨoŋ{{s|X}}/}}}} người đàn ông đã kết hôn  
#: [[dựng]] [[vợ]] [[gả]] '''chồng'''
#: [[dựng]] [[vợ]] [[gả]] '''chồng'''
{{gal|2|Close-up of stacked books. (51539890528).jpg|Chồng sách|Young Married Couple near Royal Arsenal - Lviv - Ukraine (27176948005) (2).jpg|Một cặp vợ chồng}}
{{gal|2|Close-up of stacked books. (51539890528).jpg|Chồng sách|Young Married Couple near Royal Arsenal - Lviv - Ukraine (27176948005) (2).jpg|Một cặp vợ chồng}}
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 16:03, ngày 17 tháng 10 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) (trùng) /*N-t<r>oŋʔ/ đè lên nhau
    chồng chéo
    chồng đống chồng khê
    nợ nần chồng chất
  2. (Hán thượng cổ) (chung) /*t-qoŋ/ ("bố chồng, anh chồng")[?][?](Proto-Vietic) /*ɟoːŋ [1] ~ *p-ʄoːŋ [1]/ [cg1] [a] &nbsp người đàn ông đã kết hôn
    dựng vợ gả chồng
  • Chồng sách
  • Một cặp vợ chồng

Chú thích

  1. ^ Tác phẩm An Nam tức sự (thế kỉ XIII) ghi âm của chồng bằng chữ Hán (trùng) /ɖɨoŋX/.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.