Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trẹo”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|{{việt|1651}}|blẹo|}} lệch đi, không đúng; {{chuyển}} cơ hoặc xương bị trật nhẹ
# {{etym|{{việt|1651}}|blẹo|}} lệch đi, không đúng; {{chuyển}} cơ hoặc xương bị trật nhẹ
#: [[ảnh]] [[treo]] '''trẹo'''
#: [[ảnh]] [[treo]] '''trẹo'''
#: hiểu '''trẹo''' [[đi]]
#: hiểu '''trẹo''' [[đi]]

Bản mới nhất lúc 23:58, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Việt trung đại - 1651) blẹo lệch đi, không đúng; (nghĩa chuyển) cơ hoặc xương bị trật nhẹ
    ảnh treo trẹo
    hiểu trẹo đi
    đọc trẹo
    đi trẹo ngả, trẹo đường
    trẹo chân
    trẹo cổ
    trẹo xương
    trẹo hàm