Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Yên”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|安|an}}}}{{note|'''Yên''' là phương ngữ miền Bắc của từ '''an''', dần dần thay thế từ gốc trong các cấu trúc ghép như '''''an''' tĩnh'' → '''''yên''' tĩnh'', '''''an''' ổn'' → '''''yên''' ổn''. Từ này có mức độ Việt hóa cao hơn '''an''', do đó có thể sử dụng trong cả các cấu trúc ghép thuần Việt: ''ngồi '''yên''''' = '''''an''' tọa'', ''đứng '''yên'''''.}} không động đậy, không di chuyển; tĩnh lặng, ổn định không xáo trộn
# {{etym|Hán|{{ruby|安|an}}|}}{{note|'''Yên''' là phương ngữ miền Bắc của từ '''an''', dần dần thay thế từ gốc trong các cấu trúc ghép như '''''an''' tĩnh'' → '''''yên''' tĩnh'', '''''an''' ổn'' → '''''yên''' ổn''. Từ này có mức độ Việt hóa cao hơn '''an''', do đó có thể sử dụng trong cả các cấu trúc ghép thuần Việt: ''ngồi '''yên''''' = '''''an''' tọa'', ''đứng '''yên'''''.}} không động đậy, không di chuyển; tĩnh lặng, ổn định không xáo trộn
#: đứng '''yên'''
#: đứng '''yên'''
#: '''yên''' tâm
#: '''yên''' tâm

Bản mới nhất lúc 01:09, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) 安(an) [a] &nbsp không động đậy, không di chuyển; tĩnh lặng, ổn định không xáo trộn
    đứng yên
    yên tâm

    Trông cho chân cứng đá mềm,
    Trời yên biển lặng mới yên tấm lòng.

Chú thích

  1. ^ Yên là phương ngữ miền Bắc của từ an, dần dần thay thế từ gốc trong các cấu trúc ghép như an tĩnh → yên tĩnh, an ổn → yên ổn. Từ này có mức độ Việt hóa cao hơn an, do đó có thể sử dụng trong cả các cấu trúc ghép thuần Việt: ngồi yên = an tọa, đứng yên.