Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thủng”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “{{maybe|{{etym|{{maybe|{{etym|” thành “{{maybe|{{etym|”
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 5: Dòng 5:
#: '''thủng''' [[nồi]] trôi rế
#: '''thủng''' [[nồi]] trôi rế
#: [[muôi]] '''thủng'''
#: [[muôi]] '''thủng'''
# {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|懂|đổng}} {{nb|/tuŋ{{s|X}}/}}|}}|entry=2}} hiểu rõ, hiểu ra, thông suốt
# {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|懂|đổng}} {{nb|/tuŋ{{s|X}}/}}||entry=2}}}} hiểu rõ, hiểu ra, thông suốt
#: [[nghe]] chưa '''thủng''' [[câu]] [[chuyện]]
#: [[nghe]] chưa '''thủng''' [[câu]] [[chuyện]]
#: [[bàn]] [[cho]] '''thủng''' [[vấn]] [[đề]]
#: [[bàn]] [[cho]] '''thủng''' [[vấn]] [[đề]]

Bản mới nhất lúc 14:24, ngày 1 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*dhooŋs [1]/ ("thủng, trống") [cg1] có lỗ hoặc chỗ rách xuyên qua
    thủng lỗ chỗ
    xuyên thủng
    quần thủng đít
    thủng nồi trôi rế
    muôi thủng
  2. (Hán trung cổ) (đổng) /tuŋX/[?][?] hiểu rõ, hiểu ra, thông suốt
    nghe chưa thủng câu chuyện
    bàn cho thủng vấn đề
Lỗ thủng do đạn bắn

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF