Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tã”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
(Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng)
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|褯|tạ}}|}} mảnh vải dùng để quấn, lót cho trẻ mới sinh
# {{etym|hán|{{ruby|褯|tạ}}||entry=1}} mảnh vải dùng để quấn, lót cho trẻ mới sinh
#: [[thay]] '''tã'''
#: [[thay]] '''tã'''
#: '''tã''' lót
#: '''tã''' lót
# {{w|hán|{{ruby|謝|tạ}}|}} quá cũ, đã rách nát hoặc hư hỏng nhiều
# {{etym|hán|{{ruby|謝|tạ}}||entry=2}} quá cũ, đã rách nát hoặc hư hỏng nhiều
#: [[đôi]] [[giày]] [[đã]] [[quá]] '''tã'''
#: [[đôi]] [[giày]] [[đã]] [[quá]] '''tã'''
{{gal|1|Pocketluier.jpg|Tã vải}}
{{gal|1|Pocketluier.jpg|Tã vải}}

Bản mới nhất lúc 22:09, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) 褯(tạ) mảnh vải dùng để quấn, lót cho trẻ mới sinh
    thay tã
    tã lót
  2. (Hán) 謝(tạ) quá cũ, đã rách nát hoặc hư hỏng nhiều
    đôi giày đã quá tã
Tã vải