Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dù”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|油紙傘|du chỉ tản}}{{note|''Du chỉ tản'' còn được gọi tắt là ''du tản'', và khi được mượn vào tiếng Việt thì bị biến đổi thành ''dù'' (so sánh với '''[[dầu]]''').}}|ô giấy tẩm dầu}} đồ dùng để che mưa nắng, có tán rộng, cán dài
# {{etym|Hán|{{ruby|油紙傘|du chỉ tản}}|ô giấy tẩm dầu}}{{note|''Du chỉ tản'' còn được gọi tắt là ''du tản'', và khi được mượn vào tiếng Việt thì bị biến đổi thành ''dù'' (so sánh với '''[[dầu]]''').}} đồ dùng để che mưa nắng, có tán rộng, cán dài
#: [[ô]] '''dù'''
#: [[ô]] '''dù'''
#: '''dù''' [[lụa]]
#: '''dù''' [[lụa]]
{{gal|1|浙江余杭油纸伞.jpg|Dù làm từ giấy tẩm dầu vẽ tranh sơn thủy (Triết Giang, Trung Quốc)}}
{{gal|1|浙江余杭油纸伞.jpg|Dù làm từ giấy tẩm dầu vẽ tranh sơn thủy (Triết Giang, Trung Quốc)}}
{{notes}}
{{notes}}

Bản mới nhất lúc 21:32, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (du)(chỉ)(tản) ("ô giấy tẩm dầu") [a] &nbsp đồ dùng để che mưa nắng, có tán rộng, cán dài
    ô
    lụa
Dù làm từ giấy tẩm dầu vẽ tranh sơn thủy (Triết Giang, Trung Quốc)

Chú thích

  1. ^ Du chỉ tản còn được gọi tắt là du tản, và khi được mượn vào tiếng Việt thì bị biến đổi thành (so sánh với dầu).