Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cuồn cuộn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|滾滾|cổn cổn}} {{nobr|/kuən{{s|X}} kuən{{s|X}}/}} |}} nước chảy dồn dập và mạnh mẽ; {{chuyển}} nổi lên từng đoạn như sóng nước
# {{etym|Hán trung|{{ruby|滾滾|cổn cổn}} {{nb|/kuən{{s|X}} kuən{{s|X}}/}}|}} nước chảy dồn dập và mạnh mẽ; {{chuyển}} nổi lên từng đoạn như sóng nước
#: sông Đà '''cuồn cuộn''' chảy
#: sông Đà '''cuồn cuộn''' chảy
#: [[nước]] lũ '''cuồn cuộn'''
#: [[nước]] lũ '''cuồn cuộn'''

Bản mới nhất lúc 21:11, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (cổn)(cổn) /kuənX kuənX/ nước chảy dồn dập và mạnh mẽ; (nghĩa chuyển) nổi lên từng đoạn như sóng nước
    sông Đà cuồn cuộn chảy
    nướccuồn cuộn
    Nước Cửu Long sóng dờn cuồn cuộn
    Cửa Hàm Luông, mây cuốn cánh buồm trôi
    cơ bắp cuồn cuộn
Nước chảy cuồn cuộn