Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Proto-Vietic|/*p-rɛːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|khét}}|{{w|muong|/fɛːt⁷,/}} (Hòa Bình)|{{w|Tho|/sɛːt⁷,/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂɛːt⁷/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/pʰlɛːt/}}}}}} hiện tượng phóng điện giữa đám mây và mặt đất hoặc các vật nối với mặt đất  
# {{etym|Proto-Vietic|/*p-rɛːt{{ref|fer2007}}/||entry=1}}{{cog|{{list|{{w|muong|khét}}|{{w|muong|/fɛːt⁷,/}} (Hòa Bình)|{{w|Tho|/sɛːt⁷,/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂɛːt⁷/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/pʰlɛːt/}}}}}} hiện tượng phóng điện giữa đám mây và mặt đất hoặc các vật nối với mặt đất  
#: [[sấm]] '''sét'''
#: [[sấm]] '''sét'''
#: '''sét''' [[đánh]] ngang [[tai]]
#: '''sét''' [[đánh]] ngang [[tai]]
# {{etym|Proto-Vietic|/*p-rɛːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{w|Pong|/pʰlɛːt/}}}} lớp kim loại (sắt, thép) bị ôxy hóa bong ra thành từng vẩy; {{cũng|{{pn|nb}} [[rét]]}}
# {{etym|Proto-Vietic|/*p-rɛːt{{ref|fer2007}}/||entry=2}}{{cog|{{w|Pong|/pʰlɛːt/}}}} lớp kim loại (sắt, thép) bị ôxy hóa bong ra thành từng vẩy; {{cũng|{{pn|nb}} [[rét]]}}
#: gỉ '''sét'''
#: gỉ '''sét'''
#: [[cạo]] '''sét'''
#: [[cạo]] '''sét'''

Bản mới nhất lúc 22:14, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*p-rɛːt [1]/ [cg1] hiện tượng phóng điện giữa đám mây và mặt đất hoặc các vật nối với mặt đất
    sấm sét
    sét đánh ngang tai
  2. (Proto-Vietic) /*p-rɛːt [1]/ [cg2] lớp kim loại (sắt, thép) bị ôxy hóa bong ra thành từng vẩy; (cũng) (Nam Bộ) rét
    gỉ sét
    cạo sét
  • Sét đánh trúng tháp truyền hình CN tại Toronto, Canada
  • Lan can cầu bị gỉ sét

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^ (Tày Poọng) /pʰlɛːt/

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.