Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chẻ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*cɛh/|}} {{cog|{{list|{{w||[[xẻ]]}}|{{w|Pacoh|chếh}}}}}} dùng dụng cụ sắc cắt hoặc tách ra làm hai mảnh theo chiều dọc; {{chuyển}} chia ra, tách ra
# {{w|proto-vietic|/*cɛh/|}} {{cog|{{list|{{w||[[xẻ]]}}|{{w|Pacoh|chếh}}}}}} dùng dụng cụ sắc cắt hoặc tách ra làm hai mảnh theo chiều dọc; {{chuyển}} chia ra, tách ra
#: '''chẻ''' tăm
#: '''chẻ''' tăm
#: '''chẻ''' rau muống
#: '''chẻ''' [[rau]] muống
#: con đường '''chẻ''' làm hai
#: [[con]] [[đường]] '''chẻ''' [[làm]] [[hai]]
{{gal|1|Špalek na štípání.jpg|Chẻ củi}}
{{gal|1|Špalek na štípání.jpg|Chẻ củi}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 02:22, ngày 7 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*cɛh/  [cg1] dùng dụng cụ sắc cắt hoặc tách ra làm hai mảnh theo chiều dọc; (nghĩa chuyển) chia ra, tách ra
    chẻ tăm
    chẻ rau muống
    con đường chẻ làm hai
Chẻ củi

Từ cùng gốc

  1. ^