Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cửa”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-sino-tibetan|/*m/s-k(w)a-j/|}} {{maybe|{{w|hán cổ|{{ruby|戶|hộ}} {{nb|/*ɡʷaːʔ/}}}}}} {{cog|{{w|Muong|cứa}}}} khoảng trống được chừa lại để làm lối ra vào ở một nơi đã được ngăn kín, thường được lắp cánh để đóng mở; {{chuyển}} chỗ thông với bên ngoài
# {{w|proto-sino-tibetan|/*m/s-k(w)a-j/|}} {{maybe|{{w|hán cổ|{{ruby|戶|hộ}} {{nb|/*ɡʷaːʔ/}}}}}} {{cog|{{w|Muong|cứa}}}} khoảng trống được chừa lại để làm lối ra vào ở một nơi đã được ngăn kín, thường được lắp cánh để đóng mở; {{chuyển}} chỗ thông với bên ngoài
#: '''cửa''' [[ra]] [[vào]]
#: '''cửa''' [[ra]] [[vào]]
#: đóng '''cửa''' không tiếp
#: đóng '''cửa''' không tiếp

Phiên bản lúc 15:12, ngày 28 tháng 9 năm 2023

  1. (Hán-Tạng nguyên thủy) /*m/s-k(w)a-j/(Hán thượng cổ) (hộ) /*ɡʷaːʔ/[?][?]  [cg1] khoảng trống được chừa lại để làm lối ra vào ở một nơi đã được ngăn kín, thường được lắp cánh để đóng mở; (nghĩa chuyển) chỗ thông với bên ngoài
    cửa ra vào
    đóng cửa không tiếp
    cửa
    cửa Phật
    cửa sông
    cửa hang
    cửa rừng
Cửa đền Ngọc Sơn

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) cứa