Bước tới nội dung

Gõ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*g(uə)h [1]/ [cg1] dùng tay hoặc vật cứng đập nhẹ vào vật khác để phát ra tiếng kêu
    gõ mõ
    gõ cửa
    nhạc cụ gõ
    gõ lại cho thẳng
    gõ bàn phím
    gõ một phát vào đầu
  2. (mượn từ ngôn ngữ lân cận) [a] &nbsp các loài cây thuộc chi Sindora, thường dùng để lấy gỗ xây nhà hoặc đóng nội thất; (cũng) gụ
    gõ dầu
    gõ lau
    gõ biển
    gỗ gõ
Cây gõ

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Khmer) ក្រកោះ(/kakoh/) ("gõ mật"), (Ba Na) kô ("gõ mật"), (Kuy) /korkoh/.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF