Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Roi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: quất [[cho]] [[mấy]] '''roi'''
#: quất [[cho]] [[mấy]] '''roi'''
#: [[múa]] '''roi''' [[đi]] quyền
#: [[múa]] '''roi''' [[đi]] quyền
# : '''roi''' da
#: '''roi''' [[da]]
#: '''roi''' [[thúc]] [[ngựa]]
#: '''roi''' [[thúc]] [[ngựa]]
{{gal|2|Canes.jpg|Roi mây để đánh phạm nhân tại Malaysia|Signal whip.jpg|Roi da}}
{{gal|2|Canes.jpg|Roi mây để đánh phạm nhân tại Malaysia|Signal whip.jpg|Roi da}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 17:11, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*p-rɔːj/[cg1] que nhỏ và dài bằng vật liệu cứng dùng để đánh; dây dài làm từ da hoặc sợi bện vào để đánh
    roi mây
    quất cho mấy roi
    múa roi đi quyền
    roi da
    roi thúc ngựa
  • Roi mây để đánh phạm nhân tại Malaysia
  • Roi da

Từ cùng gốc

  1. ^