Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chảy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*cuur[ ] ~ *cuər[ ] ~ *car[s]/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ទ្រេល|/treil/}}}}|{{w|Tarieng|/ɟrɔh/}}|{{w|Chong|/cɑːˀj/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*cas/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|cháy}}|{{w|chut|/caɯ⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/cɐl⁴/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/cal⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/can⁵⁶/}} (Làng Lỡ)}}}} chất lỏng di chuyển thành dòng từ cao xuống thấp; {{chuyển}} hóa lỏng do nhiệt; {{chuyển}} giãn ra, nhão ra; {{chuyển}} đại tiện dạng lỏng
# {{w|Proto-Mon-Khmer|/*cuur[ ] ~ *cuər[ ] ~ *car[s]/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ទ្រេល|/treil/}}}}|{{w|Tarieng|/ɟrɔh/}}|{{w|Chong|/cɑːˀj/}}}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*cas/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|cháy}}|{{w|chut|/caɯ⁴/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/cɐl⁴/}} (Khả Phong)|{{w|Tho|/cal⁵/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/can⁵⁶/}} (Làng Lỡ)}}}} chất lỏng di chuyển thành dòng từ cao xuống thấp; {{chuyển}} hóa lỏng do nhiệt; {{chuyển}} giãn ra, nhão ra; {{chuyển}} đại tiện dạng lỏng
#: nước '''chảy''' chỗ trũng
#: [[nước]] '''chảy''' chỗ trũng
#: '''chảy''' xiết
#: '''chảy''' xiết
#: máu '''chảy''' đầu rơi
#: [[máu]] '''chảy''' đầu [[rơi]]
#: '''chảy''' nước mắt
#: '''chảy''' [[nước]] [[mắt]]
#: băng '''chảy''' thành nước
#: [[băng]] '''chảy''' thành [[nước]]
#: nung '''chảy'''
#: [[nung]] '''chảy'''
#: áo '''chảy''' sệ
#: áo '''chảy''' sệ
#: hai má '''chảy''' ra
#: [[hai]] [[]] '''chảy''' [[ra]]
#: tiêu '''chảy'''
#: tiêu '''chảy'''
#: ỉa '''chảy'''
#: ỉa '''chảy'''
{{gal|1|Smooth photo of flowing water.jpg|Nước chảy qua suối}}
{{gal|1|Smooth photo of flowing water.jpg|Nước chảy qua suối}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 18:43, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cuur[ ] ~ *cuər[ ] ~ *car[s]/ [cg1](Proto-Vietic) /*cas/ [cg2] chất lỏng di chuyển thành dòng từ cao xuống thấp; (nghĩa chuyển) hóa lỏng do nhiệt; (nghĩa chuyển) giãn ra, nhão ra; (nghĩa chuyển) đại tiện dạng lỏng
    nước chảy chỗ trũng
    chảy xiết
    máu chảy đầu rơi
    chảy nước mắt
    băng chảy thành nước
    nung chảy
    áo chảy sệ
    hai chảy ra
    tiêu chảy
    ỉa chảy
Nước chảy qua suối

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ទ្រេល(/treil/)
      • (Triêng) /ɟrɔh/
      • (Chong) /cɑːˀj/
  2. ^