Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Chài”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|phạn|{{rubyM|जाल|jāla}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*ɟaːl/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|chàn}}|{{w|Tho|/cɐːl²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/caːn²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/cɐːl²/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/caːn/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/caːl/}} (Toum)|{{w|Thavung|/cəal²/}}}}}} lưới có gắn chì xung quanh mép để quăng xuống nước bắt cá; {{chuyển}} làm cho người ta say đắm để chiếm lấy của cải hoặc tình cảm
# {{w|phạn|{{rubyM|जाल|jāla}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*ɟaːl/|}}{{cog|{{list|{{w|muong|chàn}}|{{w|Tho|/cɐːl²/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/caːn²/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/cɐːl²/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/caːn/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/caːl/}} (Toum)|{{w|Thavung|/cəal²/}}}}}} lưới có gắn chì xung quanh mép để quăng xuống nước bắt cá; {{chuyển}} làm cho người ta say đắm để chiếm lấy của cải hoặc tình cảm
#: '''chài''' lưới
#: '''chài''' [[lưới]]
#: thuyền '''chài'''
#: thuyền '''chài'''
#: dân làng '''chài'''
#: dân [[làng]] '''chài'''
#: mất cả chì lẫn '''chài'''
#: [[mất]] [[cả]] chì [[lẫn]] '''chài'''
#: bị '''chài''' của
#: bị '''chài''' của
#: thầy mo '''chài''' con bệnh
#: [[thầy]] mo '''chài''' [[con]] bệnh
{{gal|1|Rio Dulce - Guatemala 3.jpg|Quăng chài}}
{{gal|1|Rio Dulce - Guatemala 3.jpg|Quăng chài}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 10:05, ngày 10 tháng 4 năm 2024

  1. (Phạn) जाल(jāla)(Proto-Vietic) /*ɟaːl/ [cg1] lưới có gắn chì xung quanh mép để quăng xuống nước bắt cá; (nghĩa chuyển) làm cho người ta say đắm để chiếm lấy của cải hoặc tình cảm
    chài lưới
    thuyền chài
    dân làng chài
    mất cả chì lẫn chài
    bị chài của
    thầy mo chài con bệnh
Quăng chài

Từ cùng gốc

  1. ^