Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Roi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*p-rɔːj{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/brɔːj¹/}} (Rục)|{{w|Chứt|/brɔːj¹/}} (Sách)|{{w|Chứt|/rɔːj/}} (Arem)|{{w|chut|/ɣɔːj/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/rɔːj¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂɔːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/urɔːj/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/ʰlɔːj/}}|{{w|Pong|/ɣɔːj/}} (Ly Hà)}}}} que nhỏ và dài bằng vật liệu cứng dùng để đánh; dây dài làm từ da hoặc sợi bện vào để đánh
# {{etym|proto-vietic|/*p-rɔːj{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/brɔːj¹/}} (Rục)|{{w|Chứt|/brɔːj¹/}} (Sách)|{{w|Chứt|/rɔːj/}} (Arem)|{{w|chut|/ɣɔːj/}} (Mã Liềng)|{{w|Tho|/rɔːj¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂɔːj¹/}} (Làng Lỡ)|{{w|Maleng|/urɔːj/}} (Khả Phong)|{{w|Pong|/ʰlɔːj/}}|{{w|Pong|/ɣɔːj/}} (Ly Hà)}}}} que nhỏ và dài bằng vật liệu cứng dùng để đánh; dây dài làm từ da hoặc sợi bện vào để đánh
#: '''roi''' [[mây]]
#: '''roi''' [[mây]]
#: quất [[cho]] [[mấy]] '''roi'''
#: quất [[cho]] [[mấy]] '''roi'''

Bản mới nhất lúc 23:24, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Proto-Vietic) /*p-rɔːj [1]/ [cg1] que nhỏ và dài bằng vật liệu cứng dùng để đánh; dây dài làm từ da hoặc sợi bện vào để đánh
    roi mây
    quất cho mấy roi
    múa roi đi quyền
    roi da
    roi thúc ngựa
  • Roi mây để đánh phạm nhân tại Malaysia
  • Roi da

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.