Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Non”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 2: | Dòng 2: | ||
#: '''non''' nớt | #: '''non''' nớt | ||
#: [[trẻ]] [[người]] '''non''' [[dạ]] | #: [[trẻ]] [[người]] '''non''' [[dạ]] | ||
{{gal| | # {{w|proto-tai|?|đồi, núi thấp}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|โนน|/noon/}}|}}|{{w|Thai|{{rubyM|เนิน|/nəən/}}|}}|{{w|Lao|{{rubyM|ເນີນ|/nœ̄n/}}|}}}}}} dạng địa hình nổi cao khỏi mặt đất, có sườn dốc | ||
#: núi '''non''' | |||
#: '''non''' [[nước]] | |||
#: '''non''' [[sông]] | |||
#: '''non''' đoài | |||
#: hòn '''non''' bộ | |||
{{gal|2|Red-whiskered bulbul nest with mature chicks.jpg|Chim non nằm trong tổ|Chùa Huệ Nghiêm năm 2022, hòn non bộ (2).jpg|Hòn non bộ}} | |||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | {{refs}} | ||
Phiên bản lúc 18:44, ngày 11 tháng 4 năm 2025
- (Hán trung cổ)
嫩 /nwonH/ hoặc (Proto-Vietic) /*kɔːn [1] > *k-rn-ɔːn [1]/ ("con") [cg1] → (Proto-Vietic) /*k-nɔːn [1]/ [cg2] mới sinh ra, nhỏ, yếu; - (Proto-Tai) ? ("đồi, núi thấp") [cg3] dạng địa hình nổi cao khỏi mặt đất, có sườn dốc

