Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Củn”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hokkien|{{ruby|裙|quần}} {{nb|/kûn/}}|}} {{pn|nb}} váy ngắn không có ống chân
# {{w|hokkien|{{ruby|裙|quần}} {{nb|/kûn/}}|}} {{pn|nb}} váy ngắn không có ống chân
#: vận '''củn''' [[mang]] [[hia]]
#: vận '''củn''' [[mang]] [[hia]]
# {{w|hán|{{ruby|袞|cổn}}|áo lễ của vua}} {{pn|nb}} trang phục nam giới mặc che nửa dưới, dạng váy không ống
#: vận củn mang hia
# {{w|hán|{{ruby|滾|cổn}}|}} {{pn|nb}} hầm lâu trong nước sôi cho mềm
# {{w|hán|{{ruby|滾|cổn}}|}} {{pn|nb}} hầm lâu trong nước sôi cho mềm
#: cẳng bò củn
#: [[cẳng]] [[]] '''củn'''
#: hầm củn
#: [[hầm]] '''củn'''
#: nấu củn
#: [[nấu]] '''củn'''

Phiên bản lúc 13:52, ngày 17 tháng 4 năm 2025

  1. (Phúc Kiến) (quần) /kûn/ (Nam Bộ) váy ngắn không có ống chân
    vận củn mang hia
  2. (Hán) (cổn) (Nam Bộ) hầm lâu trong nước sôi cho mềm
    cẳng củn
    hầm củn
    nấu củn