Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lao đao”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 3: Dòng 3:
#: cuộc [[sống]] '''lao đao'''
#: cuộc [[sống]] '''lao đao'''
#: {{br}}
#: {{br}}
#: [[Mùa]] [[khô]] mùa khổ [[em]] ơi
#: {{68|[[Mùa]] [[khô]] mùa khổ [[em]] ơi|Mùa ướt mùa [[ráo]] tơi bời '''lao đao'''}}
#: Mùa ướt mùa [[ráo]] tơi bời '''lao đao'''
{{xem thêm|lảo đảo}}
{{xem thêm|lảo đảo}}

Phiên bản lúc 00:36, ngày 20 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (lao)(đảo) /lɑuXtɑuX/ bị choáng váng, chao đảo, mất thăng bằng; vất vả, khó khăn
    người lao đao chực ngã
    cuộc sống lao đao

    Mùa khô mùa khổ em ơi
    Mùa ướt mùa ráo tơi bời lao đao

Xem thêm