Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sãi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: sư '''sãi'''
#: sư '''sãi'''
#: lắm '''sãi''' không [[ai]] đóng cổng [[chùa]]
#: lắm '''sãi''' không [[ai]] đóng cổng [[chùa]]
#: {{br}}
#: {{68|[[Con]] [[vua]] thì [[lại]] [[làm]] [[vua]]|[[Con]] [[sãi]] [[ở]] [[chùa]] [[lại]] [[quét]] [[lá]] [[đa]]}}
#: {{68|[[Con]] [[vua]] thì [[lại]] [[làm]] [[vua]]|[[Con]] [[sãi]] [[ở]] [[chùa]] [[lại]] [[quét]] [[lá]] [[đa]]}}
{{gal|1|Tibetan buddhist monk (153287365).jpg|Ông sãi già}}
{{gal|1|Tibetan buddhist monk (153287365).jpg|Ông sãi già}}

Phiên bản lúc 09:36, ngày 24 tháng 4 năm 2025

  1. (Mân Nam) 師(sư) /sai ~ sai1/ người nam giới xuất gia theo đạo Phật
    sư sãi
    lắm sãi không ai đóng cổng chùa
    Con vua thì lại làm vua
    Con sãi ở chùa lại quét lá đa
Ông sãi già