Bước tới nội dung

Sãi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
  1. (Mân Nam) () /sai ~ sai1/ người nam giới xuất gia theo đạo Phật
    sãi
    lắm sãi không ai đóng cổng chùa
    Con vua thì lại làm vua
    Con sãi chùa lại quét đa
Tập tin:Tibetan buddhist monk (153287365).jpg
Ông sãi già