Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bạch tuộc”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|hán trung|{{ruby|八足|bát túc}} {{nb|/peat tsjowk/}}|tám chân}} hoặc {{etym|hán trung|{{ruby|百足|bách túc}} {{nb|/paek tsjowk/}}|trăm chân}}{{note|{{ruby|八足|bát túc}} chính xác hơn về nghĩa nhưng {{ruby|百足|bách túc}} lại đúng hơn về mặt ngữ âm. Tuy nhiên, có lẽ '''bạch tuộc''' là biến âm ''bát'' → ''bác'' → ''bách''.}} các loài động vật thân mềm thuộc bộ Octopoda, sống dưới biển, tám xúc tu có nhiều giác hút; {{chuyển}} trang phục lôi thôi, luộm thuộm | ||
#: [[vòi]] '''bạch tuộc''' | #: [[vòi]] '''bạch tuộc''' | ||
#: '''bạch tuộc''' hấp | #: '''bạch tuộc''' hấp | ||
Bản mới nhất lúc 21:01, ngày 25 tháng 4 năm 2025
- (Hán trung cổ)
八 足 /peat tsjowk/ ("tám chân") hoặc (Hán trung cổ)百 足 /paek tsjowk/ ("trăm chân") [a] các loài động vật thân mềm thuộc bộ Octopoda, sống dưới biển, tám xúc tu có nhiều giác hút; (nghĩa chuyển) trang phục lôi thôi, luộm thuộm

Chú thích
- ^
八 足 chính xác hơn về nghĩa nhưng百 足 lại đúng hơn về mặt ngữ âm. Tuy nhiên, có lẽ bạch tuộc là biến âm bát → bác → bách.