Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cáu kỉnh”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w||cáu|}} + {{w|hán trung|{{ruby|𢙾|cảnh}} {{nb|/kaeng{{s|X}}/}}|oán giận}} bực tức, gắt gỏng
# {{etym||cáu|}} + {{etym|hán trung|{{ruby|𢙾|cảnh}} {{nb|/kaeng{{s|X}}/}}|oán giận}} bực tức, gắt gỏng
#: [[con]] [[người]] '''cáu kỉnh'''
#: [[con]] [[người]] '''cáu kỉnh'''
#: động [[một]] [[tí]] [[cũng]] '''cáu kỉnh'''
#: động [[một]] [[tí]] [[cũng]] '''cáu kỉnh'''
#: '''cáu kỉnh''' với [[mọi]] [[người]]
#: '''cáu kỉnh''' với [[mọi]] [[người]]
{{gal|1|Anger Controlls Him.jpg|Vẻ mặt cáu kỉnh}}
{{gal|1|Anger Controlls Him.jpg|Vẻ mặt cáu kỉnh}}

Bản mới nhất lúc 21:23, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. cáu + (Hán trung cổ) 𢙾(cảnh) /kaengX/ ("oán giận") bực tức, gắt gỏng
    con người cáu kỉnh
    động một cũng cáu kỉnh
    cáu kỉnh với mọi người
Vẻ mặt cáu kỉnh