Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thuần”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|順|thuận}}|}} dễ bảo, dịu dàng, bình tĩnh; quen, thành thạo một hoạt động nào đó
# {{etym|hán|{{ruby|順|thuận}}|}} dễ bảo, dịu dàng, bình tĩnh; quen, thành thạo một hoạt động nào đó
#: [[ngựa]] '''thuần'''
#: [[ngựa]] '''thuần'''
#: '''thuần''' [[hóa]]
#: '''thuần''' [[hóa]]

Bản mới nhất lúc 23:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (thuận) dễ bảo, dịu dàng, bình tĩnh; quen, thành thạo một hoạt động nào đó
    ngựa thuần
    thuần hóa
    thuần tính
    thuần tay
    thuần việc