Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Quần”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán trung|{{ruby|倦|quyện}} {{nb|/gjwen{{s|H}}/}}|mệt mỏi}} làm cho mệt mỏi; {{chuyển}} di chuyển liên tục qua lại (khiến người khác cảm thấy mệt mỏi, khó chịu)
# {{etym|hán trung|{{ruby|倦|quyện}} {{nb|/gjwen{{s|H}}/}}|mệt mỏi}} làm cho mệt mỏi; {{chuyển}} di chuyển liên tục qua lại (khiến người khác cảm thấy mệt mỏi, khó chịu)
#: '''quần''' nhau với hổ
#: '''quần''' nhau với hổ
#: '''quần''' thảo
#: '''quần''' thảo
Dòng 6: Dòng 6:
#: '''quần''' vợt
#: '''quần''' vợt
#: [[đi]] '''quần''' [[đi]] rảo
#: [[đi]] '''quần''' [[đi]] rảo
# {{w|hán|{{ruby|裙|quần}}|váy}}{{cog|{{w|btb|[[cùn]]}}}} đồ mặc từ thắt lưng trở xuống, có hai ống để xỏ chân vào
# {{etym|hán|{{ruby|裙|quần}}|váy}}{{cog|{{w|btb|[[cùn]]}}}} đồ mặc từ thắt lưng trở xuống, có hai ống để xỏ chân vào
#: '''quần''' [[âu]]
#: '''quần''' [[âu]]
#: '''quần''' [[bò]]
#: '''quần''' [[bò]]

Phiên bản lúc 10:25, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) (quyện) /gjwenH/ ("mệt mỏi") làm cho mệt mỏi; (nghĩa chuyển) di chuyển liên tục qua lại (khiến người khác cảm thấy mệt mỏi, khó chịu)
    quần nhau với hổ
    quần thảo
    làm việc quần quật
    máy bay địch quần suốt ngày
    quần vợt
    đi quần đi rảo
  2. (Hán) (quần) ("váy") [cg1] đồ mặc từ thắt lưng trở xuống, có hai ống để xỏ chân vào
    quần âu
    quần
    đũng quần
    quần áo lượt
  • Vận động viên quần vợt Maria Sharapova
  • Quần ka ki

Từ cùng gốc