Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thề”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Nhập CSV
 
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|誓|thệ}}|}} hứa một cách chắc chắn sẽ làm việc gì đó
# {{etym|Hán|{{ruby|誓|thệ}}|}} hứa một cách chắc chắn sẽ làm việc gì đó
#: [[lời]] '''thề'''
#: [[lời]] '''thề'''
#: '''thề''' [[sống]] '''thề''' [[chết]]
#: '''thề''' [[sống]] '''thề''' [[chết]]
# {{w|hán trung|{{ruby|詆|để}} {{nobr|/tʰek̚/}}|mắng mỏ}} dùng từ ngữ tục tĩu để xúc phạm, làm nhục người khác
# {{etym|hán trung|{{ruby|詆|để}} {{nb|/tʰek̚/}}|mắng mỏ}} dùng từ ngữ tục tĩu để xúc phạm, làm nhục người khác
#: [[chửi]] '''thề'''
#: [[chửi]] '''thề'''

Phiên bản lúc 10:28, ngày 26 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán) (thệ) hứa một cách chắc chắn sẽ làm việc gì đó
    lời thề
    thề sống thề chết
  2. (Hán trung cổ) (để) /tʰek̚/ ("mắng mỏ") dùng từ ngữ tục tĩu để xúc phạm, làm nhục người khác
    chửi thề