Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Liếc”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*leːk/}}|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|-ឡេក|/-leek/}}}}|{{w|Bru|/kali̤at/}}|{{w|Khasi|liak}}}}}} nhìn chếch và nhanh sang một bên; {{chuyển}} đưa lưỡi dao nhanh qua bề mặt có độ sần nhẹ cho sắc; {{cũng|[[lét]]}}
# {{etym|proto-mon-khmer|{{ownrebuild|/*leːk/}}|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|-ឡេក|/-leek/}}}}|{{w|Bru|/kali̤at/}}|{{w|Khasi|liak}}}}}} nhìn chếch và nhanh sang một bên; {{chuyển}} đưa lưỡi dao nhanh qua bề mặt có độ sần nhẹ cho sắc; {{cũng|[[lét]]}}
#: lấm liếc
#: [[lấm]] '''liếc'''
#: liếc ngang liếc dọc
#: '''liếc''' [[ngang]] '''liếc''' dọc
#: liếc mắt nhìn
#: '''liếc''' [[mắt]] [[nhìn]]
#: liếc trộm
#: '''liếc''' [[trộm]]
#: liếc xéo
#: '''liếc''' xéo
#: liếc dao qua đít bát
#: '''liếc''' [[dao]] [[qua]] [[đít]] [[bát]]
#: liếc dao cạo
#: '''liếc''' [[dao]] [[cạo]]
{{cogs}}
{{cogs}}

Bản mới nhất lúc 17:27, ngày 27 tháng 10 năm 2026

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*leːk/[?][?] [cg1] nhìn chếch và nhanh sang một bên; (nghĩa chuyển) đưa lưỡi dao nhanh qua bề mặt có độ sần nhẹ cho sắc; (cũng) lét
    lấm liếc
    liếc ngang liếc dọc
    liếc mắt nhìn
    liếc trộm
    liếc xéo
    liếc dao qua đít bát
    liếc dao cạo

Từ cùng gốc

  1. ^