Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Băng hà”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#* {{w|Hán|{{ruby|崩|băng}}}} {{gốc}} sụp đổ, sạt lở; {{chuyển}} (vua) chết
#* {{w|Hán|{{ruby|崩|băng}}}} {{gốc}} sụp đổ, sạt lở; {{chuyển}} (vua) chết
#* {{w|Hán|{{ruby|升遐|thăng hà}}}} {{gốc}} bay lên nơi cao xa; {{chuyển}} vua chúa chết thì bay lên trời cao.
#* {{w|Hán|{{ruby|升遐|thăng hà}}}} {{gốc}} bay lên nơi cao xa; {{chuyển}} vua chúa chết thì bay lên trời cao.
#: Trạng chết, chúa cũng '''băng hà'''
#: Trạng [[chết]], [[chúa]] [[cũng]] '''băng hà'''
#: Dưa gang đỏ đít thì cà đỏ trôn
#: Dưa [[gang]] [[đỏ]] [[đít]] thì cà [[đỏ]] trôn

Phiên bản lúc 18:12, ngày 22 tháng 9 năm 2023

  1. (Hán) (băng)() đây là cách dùng sai của người Việt do nhầm lẫn hai từ băngthăng hà. Do băngthăng có sự tương đồng về ngữ âm nên xảy ra sự thay thế thăng hà thành băng hà, mặc dù từ băng hà vô nghĩa trong tiếng Hán.
    • (Hán) (băng) (nghĩa gốc) sụp đổ, sạt lở; (nghĩa chuyển) (vua) chết
    • (Hán) (thăng)() (nghĩa gốc) bay lên nơi cao xa; (nghĩa chuyển) vua chúa chết thì bay lên trời cao.
    Trạng chết, chúa cũng băng hà
    Dưa gang đỏ đít thì cà đỏ trôn