Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Sắt”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán cổ|{{ruby|鐵|thiết}} {{nb|/*l̥ˤik/}}|}}{{phật|{{ruby|可列|khả liệt}} {{nb|/kliet/}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*k-rac/}}{{cog|{{list|{{w|Muong|khách}}|{{w|Chut|/kʰlat⁷/}}|{{w|Chứt|/ʃat⁷/}} (Sách)|{{w|Tho|/kʰrat⁷/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂat⁷/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kʰlɛk/}}|{{w|Pong|/lac/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/lac/}} (Toum)}}}} kim loại màu xám, là thành phần chính trong gang và thép; {{chuyển}} cứng rắn, không dễ lay chuyển
# {{w|Hán cổ|{{ruby|鐵|thiết}} {{nb|/*l̥ˤik/}}|}}{{phật|{{ruby|可列|khả liệt}} {{nb|/kliet/}}}} → {{w|Proto-Vietic|/*k-rac{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Muong|khách}}|{{w|Chut|/kʰlat⁷/}}|{{w|Chứt|/ʃat⁷/}} (Sách)|{{w|Tho|/kʰrat⁷/}} (Cuối Chăm)|{{w|Tho|/ʂat⁷/}} (Làng Lỡ)|{{w|Pong|/kʰlɛk/}}|{{w|Pong|/lac/}} (Ly Hà)|{{w|Pong|/lac/}} (Toum)}}}} kim loại màu xám, là thành phần chính trong gang và thép; {{chuyển}} cứng rắn, không dễ lay chuyển
#: [[rèn]] '''sắt'''
#: [[rèn]] '''sắt'''
#: [[có]] [[công]] mài '''sắt''' [[có]] [[ngày]] nên [[kim]]
#: [[có]] [[công]] mài '''sắt''' [[có]] [[ngày]] nên [[kim]]
Dòng 7: Dòng 7:
{{notes}}
{{notes}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{refs}}

Phiên bản lúc 10:35, ngày 21 tháng 10 năm 2024

  1. (Hán thượng cổ) (thiết) /*l̥ˤik/Bản mẫu:Phật(Proto-Vietic) /*k-rac [1]/ [cg1] kim loại màu xám, là thành phần chính trong gang và thép; (nghĩa chuyển) cứng rắn, không dễ lay chuyển
    rèn sắt
    công mài sắt ngày nên kim
    kỉ luật sắt
    lòng dạ sắt đá
Sắt tinh chế

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.